止痛剂

止痛剂
zhǐtòng
chỉ thống tễ

thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (thuốc giảm đau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (thuốc giảm đau)

    • Loại thuốc giảm đau này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (thuốc giảm đau; thuốc giảm đau) thuốc giảm đau; thuốc giảm đau thuốc giảm đau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.