止汗剂

止汗剂
zhǐhàn
chỉ hãn tễ

thuốc khử mồ hôi; lăn khử mùi chống mồ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc khử mồ hôi; lăn khử mùi chống mồ hôi

    • Chất chống mồ hôi có thể giúp giảm tiết mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.