歌咏

歌咏
yǒng
ca vịnh

hát; ca

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát; ca

    • Chúng tôi ca ngợi Tổ quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.