Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌台
歌台
ca đài
sân khấu ca nhạc sôi động tổ chức trong dịp lễ Trung Nguyên ở Singapore và Đông Nam Á
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân khấu ca nhạc sôi động tổ chức trong dịp lễ Trung Nguyên ở Singapore và Đông Nam Á
- 。
Ca đài là một hoạt động văn hóa truyền thống của Singapore.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歌台
Phồn thể歌
ca đài
sân khấu ca nhạc sôi động tổ chức trong dịp lễ Trung Nguyên ở Singapore và Đông Nam Á
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân khấu ca nhạc sôi động tổ chức trong dịp lễ Trung Nguyên ở Singapore và Đông Nam Á
- 。
Ca đài là một hoạt động văn hóa truyền thống của Singapore.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công