Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌厅
歌厅
ca sảnh
phòng karaoke; quán karaoke
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng karaoke; quán karaoke
- 。
Chúng ta đi quán karaoke hát đi.
- 貳名danh từ
phòng hát; phòng karaoke
- 。
Chúng ta đi phòng hát karaoke hát đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
歌厅
Phồn thể歌廳
ca sảnh
phòng karaoke; quán karaoke
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng karaoke; quán karaoke
- 。
Chúng ta đi quán karaoke hát đi.
- 貳名danh từ
phòng hát; phòng karaoke
- 。
Chúng ta đi phòng hát karaoke hát đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công