歌剧院

歌剧院
yuàn
ca kịch viện

nhà hát opera; nhà hát lớn

1 nghĩa#21358
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát opera; nhà hát lớn

    • Nhà hát opera này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.