歇顶

歇顶
xiēdǐng
hiết đỉnh

hói đỉnh đầu; hói đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hói đỉnh đầu; hói đầu

    • Anh ấy bắt đầu hói rồi.

  2. động từ

    hói đầu; thưa tóc trên đỉnh đầu

    • Anh ấy bắt đầu hói đầu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.