Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇后语
歇后语
hiết hậu ngữ
câu đố dân gian hai vế (vế đầu là hình ảnh ẩn dụ, vế sau là ý nghĩa thật — đôi khi bỏ lửng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu đố dân gian hai vế (vế đầu là hình ảnh ẩn dụ, vế sau là ý nghĩa thật — đôi khi bỏ lửng)
- 。
Anh ấy rất thích kể các câu hiết hậu ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歇后语
Phồn thể歇後語
hiết hậu ngữ
câu đố dân gian hai vế (vế đầu là hình ảnh ẩn dụ, vế sau là ý nghĩa thật — đôi khi bỏ lửng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu đố dân gian hai vế (vế đầu là hình ảnh ẩn dụ, vế sau là ý nghĩa thật — đôi khi bỏ lửng)
- 。
Anh ấy rất thích kể các câu hiết hậu ngữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công