欺瞒

欺瞒
mán
khi man

lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  2. động từ

    lừa dối; đánh lừa

  3. động từ

    lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.