Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.
/
欺瞒
欺瞒
khi man
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
- 。
Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.
- 貳动động từ
lừa dối; đánh lừa
- 參动động từ
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欺瞒
Phồn thể欺瞞
khi man
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
- 。
Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.
- 貳动động từ
lừa dối; đánh lừa
- 參动động từ
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công