欷吁

欷吁
hy hu

thở dài; than thở (thán từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    thở dài; than thở (thán từ)(kế thừa)

    • Anh ấy thở dài không ngừng.

  2. động từ

    nức nở; khóc nức(kế thừa)

    • Cô ấy cứ thổn thức mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.