Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
欲壑难填
欲壑难填
dục hác nan điền
lòng tham không đáy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng tham không đáy [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là tham lam vô độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
欲壑难填
Phồn thể慾壑難填
dục hác nan điền
lòng tham không đáy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng tham không đáy [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là tham lam vô độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công