欢势

欢势
huānshi
hoan thế

vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    • Cô ấy là một cô gái hoạt bát.

  2. tính từ

    tràn đầy sức sống; hăng hái; vui vẻ hoạt bát

    • Anh ấy trông rất tràn đầy sức sống.

  3. tính từ

    sôi nổi; vui vẻ; náo nhiệt

    • Cô ấy là một cô gái sôi nổi.

  4. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.