Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次货
次货
thứ hoá
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm
- 。
Những món hàng kém chất lượng này không thể bán được.
- 貳名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
- 。
Những sản phẩm kém chất lượng này không thể bán được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
次货
Phồn thể次貨
thứ hoá
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm
- 。
Những món hàng kém chất lượng này không thể bán được.
- 貳名danh từ
hàng kém chất lượng; hàng thứ phẩm; hàng loại hai
- 。
Những sản phẩm kém chất lượng này không thể bán được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công