次生林

次生林
shēnglín
thứ sinh lâm

rừng thứ sinh; rừng tái sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng thứ sinh; rừng tái sinh

    • Rừng thứ sinh là rừng mọc lại sau khi bị chặt phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.