次大陆

次大陆
thứ đại lục

tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)

    • Tiểu lục địa Ấn Độ là một phần của châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.