次于

次于
thứ vu

đứng sau; kém hơn; chỉ sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng sau; kém hơn; chỉ sau

    • Thành tích của anh ấy đứng sau tôi.

  2. động từ

    đứng sau; kém hơn (chỉ sau)

    • Năng lực của anh ấy chỉ đứng sau bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.