欠项

欠项
qiànxiàng
khiếm hạng

khoản nợ; khoản còn thiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản nợ; khoản còn thiếu

    • Công ty có rất nhiều khoản nợ.

  2. danh từ

    nợ; khoản nợ

    • Anh ấy có rất nhiều khoản nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.