欠费

欠费
qiànfèi
khiếm phí

nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nợ phí; nợ cước; chưa thanh toán phí

    • Bạn đã nợ tiền rồi.

  2. động từ

    nợ phí; hết tiền trong tài khoản

    • Điện thoại của tôi hết tiền rồi.

  3. danh từ

    nợ phí; còn thiếu tiền phí

    • Bạn đã nợ tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.