- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
mắc nợ; nợ nần
mắc nợ; nợ nần
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; khoản nợ
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; nợ nần chưa trả
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
mắc nợ; nợ nần
mắc nợ; nợ nần
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; khoản nợ
Anh ấy nợ rất nhiều.
nợ; nợ nần chưa trả
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.