- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
Bọn trẻ thích chơi đất nặn.
đất nặn; đất sét nặn
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)
Bọn trẻ thích chơi đất nặn.
đất nặn; đất sét nặn
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.