橡皮泥

橡皮泥
xiàng
tượng bì nê

đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất nặn; đất sét nặn (Plasticine)

    • Bọn trẻ thích chơi đất nặn.

  2. danh từ

    đất nặn; đất sét nặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.