橡皮擦

橡皮擦
xiàng
tượng bì sát

cục tẩy; gôm

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục tẩy; gôm

    • Tôi cần một cục tẩy.

  2. danh từ

    cao su; tẩy (dụng cụ xóa chữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.