- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mô mỡ lồi lõm (cellulite); mô vỏ cam
mô mỡ lồi lõm (cellulite); mô vỏ cam
Cellulite là một vấn đề về da.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
mô mỡ lồi lõm (cellulite); mô vỏ cam
mô mỡ lồi lõm (cellulite); mô vỏ cam
Cellulite là một vấn đề về da.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.