横贯

横贯
héngguàn
hoành quán

chạy ngang; xuyên ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy ngang; xuyên ngang

    • Tuyến đường sắt này chạy ngang qua Trung Quốc.

  2. động từ

    cắt ngang; cắt theo chiều ngang

    • Tuyến đường sắt này cắt ngang Trung Quốc.

  3. động từ

    chạy ngang qua; xuyên ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.