- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
tiền bất ngờ; tiền chui; hoạnh tài (tiền kiếm được không do công sức)
tiền bất ngờ; tiền chui; hoạnh tài (tiền kiếm được không do công sức)
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền bất ngờ.
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
Anh ta đã kiếm được một khoản tiền bất chính.
của cải bất ngờ; tiền của trời cho; hoạnh tài
tiền của bất chính; tiền bất ngờ; hoạnh tài
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
tiền bất ngờ; tiền chui; hoạnh tài (tiền kiếm được không do công sức)
tiền bất ngờ; tiền chui; hoạnh tài (tiền kiếm được không do công sức)
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền bất ngờ.
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
tiền của bất chính; tiền vận may bất ngờ; hoạnh tài
Anh ta đã kiếm được một khoản tiền bất chính.
của cải bất ngờ; tiền của trời cho; hoạnh tài
tiền của bất chính; tiền bất ngờ; hoạnh tài
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.