横蛮

横蛮
hèngmán
hoạnh man

ngang ngược; vô lý và thô bạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang ngược; vô lý và thô bạo(kế thừa)

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.