- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
cơ hoành; hoành cách mô (giải phẫu)
cơ hoành; hoành cách mô (giải phẫu)
Cơ hoành là một phần của hệ hô hấp.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
cơ hoành; hoành cách mô (giải phẫu)
cơ hoành; hoành cách mô (giải phẫu)
Cơ hoành là một phần của hệ hô hấp.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.