横肉

横肉
héngròu
hoành nhục

thịt mặt hung dữ; tướng mạo hung hãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt mặt hung dữ; tướng mạo hung hãn

    • Trên mặt anh ta có thịt ngang (vẻ mặt hung dữ).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.