横空

横空
héngkōng
hoành không

ngang trời; vắt ngang bầu trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngang trời; vắt ngang bầu trời

    • Máy bay bay ngang qua bầu trời.

  2. trạng từ

    bao phủ bầu trời; ngang bầu không

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.