横暴

横暴
hèngbào
hoạnh bạo

hung hãn; tàn bạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung hãn; tàn bạo

    • Anh ta là một người tàn bạo.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Anh ấy là một người bạo lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.