横断

横断
héngduàn
hoành đoạn

cắt ngang; băng qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ngang; băng qua

    • Anh ấy đã băng qua đường.

  2. động từ

    cắt ngang; cắt theo chiều ngang

    • Con đường này cắt ngang thung lũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.