横斜

横斜
héngxié
hoành tà

lệch; nghiêng; thiên lệch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lệch; nghiêng; thiên lệch

    • Cái cây này mọc nghiêng.

  2. tính từ

    nghiêng lệch; nghiêng ngả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.