横吹

横吹
héngchuī
hoành xuy

nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc thổi ngang (nhạc quân đội thổi trên lưng ngựa thời Hán)

  2. danh từ

    sáo ngang; tiêu thổi ngang

    • Anh ấy biết thổi sáo ngang.

  3. động từ

    thổi sáo ngang (thổi theo chiều ngang)

    • Anh ấy biết thổi sáo ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.