横刀夺爱

横刀夺爱
héngdāoduóài
hoành đao đoạt ái

cướp ngang tình yêu của người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp ngang tình yêu của người khác [thành ngữ]

    • Anh ta cướp mất bạn gái của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.