模范

模范
fàn
mô phạm

gương mẫu; mô phạm; điển hình

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#16889
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương mẫu; mô phạm; điển hình

    • Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.

  2. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.