Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
模特儿
模特儿
mô đặc nhi
người mẫu
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#10549
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mẫu
中穿着服装展示给人看的人chuānzháo fúzhuāng zhǎnshì gěi rén kàn de rén
- 。
Cô ấy là một người mẫu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ模特儿
Phồn thể模特兒
mô đặc nhi
người mẫu
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#10549
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mẫu
中穿着服装展示给人看的人chuānzháo fúzhuāng zhǎnshì gěi rén kàn de rén
- 。
Cô ấy là một người mẫu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)