模版

模版
bǎn
mô bản

bản mẫu; khuôn mẫu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bản mẫu; khuôn mẫu(kế thừa)

  2. danh từ

    khuôn mẫu; cốp pha (trong xây dựng)(kế thừa)

    • Cái khuôn này rất thực dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.