模因

模因
yīn
mô nhân

khái niệm meme; meme (đơn vị văn hóa lan truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khái niệm meme; meme (đơn vị văn hóa lan truyền)

    • Cái meme này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.