槽位

槽位
cáowèi
tào vị

khe cắm; ổ cắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe cắm; ổ cắm

    • Bo mạch chủ này có bốn khe cắm bộ nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.