榻床

榻床
chuáng
tháp sàng

giường tràng kỷ; giường thấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường tràng kỷ; giường thấp

    • Cái giường này rất thoải mái.

  2. danh từ

    giường thấp; ghế dài

    • Chiếc ghế dài này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.