榴弹

榴弹
liúdàn
lựu đạn

đạn nổ mạnh; lựu đạn

2 nghĩa#30731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn nổ mạnh; lựu đạn

    • Lựu đạn là một loại vũ khí nổ.

  2. danh từ

    lựu đạn

    • Anh ấy ném một quả lựu đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.