榨汁机

榨汁机
zhàzhī
trá trấp cơ

máy ép trái cây; máy xay sinh tố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ép trái cây; máy xay sinh tố

    • Tôi đã mua một cái máy ép trái cây mới.

  2. danh từ

    máy xay sinh tố; máy trộn

    • Tôi cần một cái máy ép trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.