/
榆罔
榆罔
du võng
Du Võng (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế cuối cùng trong truyền thuyết, bị Hoàng Đế đánh bại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Du Võng (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế cuối cùng trong truyền thuyết, bị Hoàng Đế đánh bại
- 。
Du Võng là Viêm Đế trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
榆罔
Phồn thể榆
du võng
Du Võng (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế cuối cùng trong truyền thuyết, bị Hoàng Đế đánh bại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Du Võng (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế cuối cùng trong truyền thuyết, bị Hoàng Đế đánh bại
- 。
Du Võng là Viêm Đế trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)