概测法

概测法
gài
khái trắc pháp

phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp ước tính gần đúng; phép đo khái lược

    • Đây là một phương pháp ước tính.

  2. danh từ

    phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái

    • Đây chỉ là một quy tắc chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.