楼顶

楼顶
lóudǐng
lâu đỉnh

mái nhà; sân thượng; đỉnh tòa nhà

1 nghĩa#16349
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái nhà; sân thượng; đỉnh tòa nhà

    • Anh ấy đứng trên nóc nhà ngắm cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.