楼阁

楼阁
lóu
lâu các

xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)

    • Tòa nhà này rất cao.

  2. danh từ

    đình; nhà lầu nhỏ

    • Tòa lầu các này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.