楼船

楼船
lóuchuán
lâu thuyền

thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng

    • Lâu thuyền là một loại chiến thuyền lớn thời cổ đại.

  2. danh từ

    thuyền lâu (thuyền chiến có tầng cao); lâu thuyền

    • Lâu thuyền là một loại chiến thuyền thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.