楼座

楼座
lóuzuò
lâu toạ

ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế ban công (trong rạp hát); ghế tầng trên

    • Vé ghế tầng trên rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.