楼台

楼台
lóutái
lâu đài

ban công; lầu đài (phương ngữ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban công; lầu đài (phương ngữ)

    • Ban công này rất đẹp.

  2. danh từ

    sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ

    • Cái sân thượng này rất đẹp.

  3. danh từ

    (văn) lầu đài; tòa nhà cao

  4. danh từ

    tòa nhà nhiều tầng; lầu cao

    • Tòa tháp này rất cao.

  5. danh từ

    lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn

    • Sân khấu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.