楼厢

楼厢
lóuxiāng
lâu sương

tầng gác; buồng trên lầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng gác; buồng trên lầu

    • Cái gác xép này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.