Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
楼兰
楼兰
lâu lan
Lâu Lan (thành phố ốc đảo cổ đại trên Con đường Tơ lụa, gần hồ La Bố Bạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lâu Lan (thành phố ốc đảo cổ đại trên Con đường Tơ lụa, gần hồ La Bố Bạc)
- 。
Loulan là một thị trấn ốc đảo trên Con đường Tơ lụa cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ楼兰
Phồn thể樓蘭
lâu lan
Lâu Lan (thành phố ốc đảo cổ đại trên Con đường Tơ lụa, gần hồ La Bố Bạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lâu Lan (thành phố ốc đảo cổ đại trên Con đường Tơ lụa, gần hồ La Bố Bạc)
- 。
Loulan là một thị trấn ốc đảo trên Con đường Tơ lụa cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)